法源

法源
yuán
pháp nguyên

nguồn gốc pháp lý; nguồn của pháp (trong Phật giáo: căn nguyên của giáo pháp)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nguồn gốc pháp lý; nguồn của pháp (trong Phật giáo: căn nguyên của giáo pháp)

    • Pháp nguyên là một khái niệm quan trọng trong Phật giáo.

  2. danh từ

    nguồn gốc của pháp luật; căn cứ pháp lý

    • Pháp nguyên là nguồn gốc của pháp luật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.