法治

法治
zhì
pháp trị

pháp trị; nhà nước pháp quyền

2 nghĩa#36610
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    pháp trị; nhà nước pháp quyền

    • Đất nước chúng tôi thực hiện pháp trị.

  2. động từ

    pháp trị; nhà nước pháp quyền

    • Chúng ta phải kiên trì pháp trị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.