法治
法治
pháp trị
pháp trị; nhà nước pháp quyền
2 nghĩa#36610
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
pháp trị; nhà nước pháp quyền
- 。
Đất nước chúng tôi thực hiện pháp trị.
- 貳动động từ
pháp trị; nhà nước pháp quyền
- 。
Chúng ta phải kiên trì pháp trị.
Đang tải…
法治
Phồn thể法
pháp trị
pháp trị; nhà nước pháp quyền
2 nghĩa#36610
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
pháp trị; nhà nước pháp quyền
- 。
Đất nước chúng tôi thực hiện pháp trị.
- 貳动động từ
pháp trị; nhà nước pháp quyền
- 。
Chúng ta phải kiên trì pháp trị.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)