法务

法务
pháp vụ

công việc pháp lý; pháp vụ

2 nghĩa#45481
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    công việc pháp lý; pháp vụ

    • Anh ấy phụ trách các vấn đề pháp lý của công ty.

  2. danh từ

    công việc pháp lý; tư vấn pháp luật nội bộ

    • Anh ấy là một luật sư nội bộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.