法力

法力
pháp lực

pháp lực; năng lực phép thuật

1 nghĩa#17252
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    pháp lực; năng lực phép thuật

    • Anh ấy có pháp lực mạnh mẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.