法儿

法儿
r
pháp nhi

tác phong; phong cách làm việc

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tác phong; phong cách làm việc

    • Anh ấy không nghĩ ra cách hay.

  2. danh từ

    kỹ thuật; phương pháp; thủ pháp

    • Cách này không tồi.

  3. danh từ

    vết đường đi; quỹ đạo; đường đi

    • Anh ấy đã nghĩ ra một cách hay.

  4. danh từ

    cách; phương pháp (khẩu ngữ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.