泔水

泔水
gānshuǐ
cam thuỷ

nước thải nhà bếp; nước vo gạo; nước rửa bát

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nước thải nhà bếp; nước vo gạo; nước rửa bát

    • Những thức ăn thừa này có thể dùng để nuôi lợn.

  2. danh từ

    nước vo gạo; nước rửa bát; nước thải nhà bếp (dùng cho lợn ăn)

    • Nước thải này có thể dùng để nuôi heo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.