Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
/
泊头
泊头
bạc đầu
thành phố Bạc Đầu (thành phố cấp huyện thuộc Thương Châu, Hà Bắc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Bạc Đầu (thành phố cấp huyện thuộc Thương Châu, Hà Bắc)(kế thừa)
- 。
Bạc Đầu thị là một thành phố cấp huyện của tỉnh Hà Bắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ泊头
Phồn thể泊頭
bạc đầu
thành phố Bạc Đầu (thành phố cấp huyện thuộc Thương Châu, Hà Bắc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Bạc Đầu (thành phố cấp huyện thuộc Thương Châu, Hà Bắc)(kế thừa)
- 。
Bạc Đầu thị là một thành phố cấp huyện của tỉnh Hà Bắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)