泉眼

泉眼
quányǎn
tuyền nhãn

miệng suối; đầu nguồn suối

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    miệng suối; đầu nguồn suối

    • Nước phun ra từ miệng suối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(trắng, trong sáng)HỘI Ý
  • thủy(nước)BỘ

Suối nguồn là dòng nước trong trắng tuôn chảy từ lòng đất lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.