沾湿

沾湿
zhānshī
triêm thấp

thấm ướt; dính vào; nhúng vào

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thấm ướt; dính vào; nhúng vào

    • Nước mưa làm ướt quần áo của tôi.

  2. động từ

    làm nản lòng; làm thất bại; bẻ gãy

  3. động từ

    thấm ướt; ngấm ướt

    • Quần áo bị ướt rồi.

  4. động từ

    thấm ướt; ngấm ướt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.