治学

治学
zhìxué
trị học

học bổng hỗ trợ học tập; trợ cấp học bổng

HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    học bổng hỗ trợ học tập; trợ cấp học bổng

    • Anh ấy rất nghiêm túc trong học thuật.

  2. động từ

    nghiên cứu học thuật; trị học (nghiêm túc theo đuổi học vấn)

    • Anh ấy dành cả đời để nghiên cứu.

  3. động từ

    nghiên cứu học thuật; trị học (nghiêm túc theo đuổi học vấn)

    • Ông ấy dành cả đời để nghiên cứu học thuật.

  4. động từ

    theo đuổi học thuật; trị học (nghiêm túc nghiên cứu học vấn)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.