- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
học bổng hỗ trợ học tập; trợ cấp học bổng
học bổng hỗ trợ học tập; trợ cấp học bổng
Anh ấy rất nghiêm túc trong học thuật.
nghiên cứu học thuật; trị học (nghiêm túc theo đuổi học vấn)
Anh ấy dành cả đời để nghiên cứu.
nghiên cứu học thuật; trị học (nghiêm túc theo đuổi học vấn)
Ông ấy dành cả đời để nghiên cứu học thuật.
theo đuổi học thuật; trị học (nghiêm túc nghiên cứu học vấn)
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
học bổng hỗ trợ học tập; trợ cấp học bổng
học bổng hỗ trợ học tập; trợ cấp học bổng
Anh ấy rất nghiêm túc trong học thuật.
nghiên cứu học thuật; trị học (nghiêm túc theo đuổi học vấn)
Anh ấy dành cả đời để nghiên cứu.
nghiên cứu học thuật; trị học (nghiêm túc theo đuổi học vấn)
Ông ấy dành cả đời để nghiên cứu học thuật.
theo đuổi học thuật; trị học (nghiêm túc nghiên cứu học vấn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.