油腻
béo ngậy; nhiều dầu mỡ; (bóng) gây khó chịu; nhàm chán
NGHĨA
- 壹形tính từ
béo ngậy; nhiều dầu mỡ; (bóng) gây khó chịu; nhàm chán
- 。
Món này quá nhiều dầu mỡ.
- 貳形tính từ
béo ngậy; dầu mỡ; (bóng) lố lăng; sến súa
- 。
Tôi không thích đồ ăn nhiều dầu mỡ lắm.
- 參形tính từ
(của đàn ông trung niên) bề ngoài phong trần nhưng thực ra giả tạo, thô lỗ; nhàm chán, ngán ngẩm (tiếng lóng mới, phổ biến từ 2017)
- 。
Anh ấy trông hơi khó chịu.
béo ngậy; nhiều dầu mỡ; (bóng) gây khó chịu; nhàm chán
NGHĨA
- 壹形tính từ
béo ngậy; nhiều dầu mỡ; (bóng) gây khó chịu; nhàm chán
- 。
Món này quá nhiều dầu mỡ.
- 貳形tính từ
béo ngậy; dầu mỡ; (bóng) lố lăng; sến súa
- 。
Tôi không thích đồ ăn nhiều dầu mỡ lắm.
- 參形tính từ
(của đàn ông trung niên) bề ngoài phong trần nhưng thực ra giả tạo, thô lỗ; nhàm chán, ngán ngẩm (tiếng lóng mới, phổ biến từ 2017)
- 。
Anh ấy trông hơi khó chịu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)