油腻

油腻
yóu
dầu nhị

béo ngậy; nhiều dầu mỡ; (bóng) gây khó chịu; nhàm chán

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#33256
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    béo ngậy; nhiều dầu mỡ; (bóng) gây khó chịu; nhàm chán

    • Món này quá nhiều dầu mỡ.

  2. tính từ

    béo ngậy; dầu mỡ; (bóng) lố lăng; sến súa

    • Tôi không thích đồ ăn nhiều dầu mỡ lắm.

  3. tính từ

    (của đàn ông trung niên) bề ngoài phong trần nhưng thực ra giả tạo, thô lỗ; nhàm chán, ngán ngẩm (tiếng lóng mới, phổ biến từ 2017)

    • Anh ấy trông hơi khó chịu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.