油灰刀

油灰刀
yóuhuīdāo
dầu hôi đao

thìa/dao cạo; dao bả trét

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thìa/dao cạo; dao bả trét

    • Anh ấy dùng dao trét để cạo lớp sơn cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.