油滑

油滑
yóuhuá
dầu hoạt

dầu; dầu mỡ; béo (tính chất)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dầu; dầu mỡ; béo (tính chất)

    • Người này rất trơn tru.

  2. dầu; mỡ; béo ngậy

  3. tính từ

    trơn tru; khéo léo một cách xảo quyệt; lươn lẹo

  4. trơn tru; xảo quyệt; láu cá

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.