油泡

油泡
yóupào
dầu phao

chiên sơ; xào qua dầu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chiên sơ; xào qua dầu

    • Xào tôm.

  2. danh từ

    bọt dầu (khi chiên ngập dầu)

    • Những bong bóng dầu kêu lách tách trong nồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.