油汪汪

油汪汪
yóuwāngwāng
dầu uông uông

bóng dầu; sáng bóng (vì nhiều dầu mỡ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bóng dầu; sáng bóng (vì nhiều dầu mỡ)

    • Món ăn này đầy dầu mỡ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.