油汗

油汗
yóuhàn
dầu hãn

mồ hôi nhờn; mồ hôi dầu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. mồ hôi nhờn; mồ hôi dầu

  2. danh từ

    mồ hôi dầu; (phương ngữ) rệp vừng; rệp cây

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.