- 氵thủy(nước)BỘ
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))HÌNH THANH
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
dầu; mỡ; dầu mỡ
dầu; mỡ; dầu mỡ
Món ăn này rất nhiều dầu mỡ.
tiền của bất chính; tiền vận may bất ngờ; hoạnh tài
Anh ta đã kiếm được không ít tiền bất chính từ công việc này.
lợi nhuận; (bóng) tiền đồ; triển vọng
Công việc này không có nhiều lợi nhuận.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
dầu; mỡ; dầu mỡ
dầu; mỡ; dầu mỡ
Món ăn này rất nhiều dầu mỡ.
tiền của bất chính; tiền vận may bất ngờ; hoạnh tài
Anh ta đã kiếm được không ít tiền bất chính từ công việc này.
lợi nhuận; (bóng) tiền đồ; triển vọng
Công việc này không có nhiều lợi nhuận.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.