油水

油水
yóushuǐ
dầu thuỷ

dầu; mỡ; dầu mỡ

3 nghĩa#32832
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dầu; mỡ; dầu mỡ

    • Món ăn này rất nhiều dầu mỡ.

  2. danh từ

    tiền của bất chính; tiền vận may bất ngờ; hoạnh tài

    • Anh ta đã kiếm được không ít tiền bất chính từ công việc này.

  3. danh từ

    lợi nhuận; (bóng) tiền đồ; triển vọng

    • Công việc này không có nhiều lợi nhuận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.