油条

油条
yóutiáo
dầu điều

bánh dầu chao quẩy; quẩy chiên

2 nghĩaLượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh dầu chao quẩy; quẩy chiên

    • Tôi thích ăn quẩy vào bữa sáng.

  2. danh từ

    bánh quẩy; (bóng) kẻ trơn tru, láu cá

    • Anh ta là một người xảo quyệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.