油尺

油尺
yóuchǐ
dầu thước

que thăm dầu; thước đo mức dầu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    que thăm dầu; thước đo mức dầu

    • Vui lòng kiểm tra thước đo dầu.

  2. que đo mức dầu; thước đo dầu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.