河马

河马
hà mã

hà mã (Hippopotamus amphibius)

1 nghĩa#19201
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hà mã (Hippopotamus amphibius)

    • Hà mã là loài động vật ăn cỏ cỡ lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.