河川

河川
chuān
hà xuyên

sông ngòi; sông suối

1 nghĩa#41868
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sông ngòi; sông suối

    • Con sông này rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.