河套

河套
tào
hà sáo

khúc uốn sông; vùng Hà Sáo (khu vực vòng uốn sông Hoàng Hà ở Nội Mông)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khúc uốn sông; vùng Hà Sáo (khu vực vòng uốn sông Hoàng Hà ở Nội Mông)

    • Khu vực Hà Sáo là một vùng nông nghiệp quan trọng của Trung Quốc.

  2. danh từ

    vùng Hà Sáo (khúc uốn lớn của sông Hoàng Hà ở Nội Mông)

    • Khu vực Hà Sáo là một phần của trung lưu sông Hoàng Hà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.