沧桑

沧桑
cāngsāng
thương tang

biến đổi to lớn; thay đổi lớn lao

HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    biến đổi to lớn; thay đổi lớn lao

    • Anh ấy đã trải qua nhiều thăng trầm.

  2. danh từ

    trải qua bao biến đổi thăng trầm; dâu bể

  3. danh từ

    uyển chuyển; quanh co; (của giọng nói/âm nhạc) du dương

  4. danh từ

    thay bể đổi dâu; trải qua bao biến đổi thăng trầm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.