/
沦丧
沦丧
luân táng
mất liên lạc; mất tích
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mất liên lạc; mất tích
- 。
Sự suy đồi đạo đức là một vấn đề nghiêm trọng.
- 貳动động từ
suy đồi; tiêu tan; mất đi
- 。
Đạo đức suy đồi.
- 參动động từ
mất mạng; tử vong; thiệt mạng
- 。
Đạo đức suy đồi là một vấn đề xã hội.
- 肆动động từ
tiêu vong; diệt vong; biến mất
- 。
Đạo đức của anh ta đã suy đồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
沦丧
Phồn thể淪喪
luân táng
mất liên lạc; mất tích
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mất liên lạc; mất tích
- 。
Sự suy đồi đạo đức là một vấn đề nghiêm trọng.
- 貳动động từ
suy đồi; tiêu tan; mất đi
- 。
Đạo đức suy đồi.
- 參动động từ
mất mạng; tử vong; thiệt mạng
- 。
Đạo đức suy đồi là một vấn đề xã hội.
- 肆动động từ
tiêu vong; diệt vong; biến mất
- 。
Đạo đức của anh ta đã suy đồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)