Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
没治
không có cửa; vô vọng; hết hy vọng
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có cửa; vô vọng; hết hy vọng
- 。
Anh ấy thật sự hết cách rồi.
- 貳形tính từ
khoanh tay không làm gì; thúc thủ; bó tay
- 參形tính từ
vô phương cứu chữa; không thể trị được; (khẩu) hết thuốc chữa
- 。
Căn bệnh này không chữa được nữa rồi.
- 肆形tính từ
kỳ lạ; kỳ dị; kỳ quặc
- !
Ý tưởng này thật tuyệt!
- 伍形tính từ
không thể chữa được; hết thuốc chữa; (khẩu) tuyệt vời; xuất sắc hết chỗ chê
- !
Đứa trẻ này thật là hết thuốc chữa rồi!
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
không có cửa; vô vọng; hết hy vọng
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có cửa; vô vọng; hết hy vọng
- 。
Anh ấy thật sự hết cách rồi.
- 貳形tính từ
khoanh tay không làm gì; thúc thủ; bó tay
- 參形tính từ
vô phương cứu chữa; không thể trị được; (khẩu) hết thuốc chữa
- 。
Căn bệnh này không chữa được nữa rồi.
- 肆形tính từ
kỳ lạ; kỳ dị; kỳ quặc
- !
Ý tưởng này thật tuyệt!
- 伍形tính từ
không thể chữa được; hết thuốc chữa; (khẩu) tuyệt vời; xuất sắc hết chỗ chê
- !
Đứa trẻ này thật là hết thuốc chữa rồi!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)