没治

没治
méizhì
một trị

không có cửa; vô vọng; hết hy vọng

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không có cửa; vô vọng; hết hy vọng

    • Anh ấy thật sự hết cách rồi.

  2. tính từ

    khoanh tay không làm gì; thúc thủ; bó tay

  3. tính từ

    vô phương cứu chữa; không thể trị được; (khẩu) hết thuốc chữa

    • Căn bệnh này không chữa được nữa rồi.

  4. tính từ

    kỳ lạ; kỳ dị; kỳ quặc

    • Ý tưởng này thật tuyệt!

  5. tính từ

    không thể chữa được; hết thuốc chữa; (khẩu) tuyệt vời; xuất sắc hết chỗ chê

    • Đứa trẻ này thật là hết thuốc chữa rồi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.