沟渠

沟渠
gōu
câu cừ

mương; kênh mương; rãnh thoát nước

3 nghĩa#45028
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mương; kênh mương; rãnh thoát nước

    • Con kênh này rất sâu.

  2. danh từ

    hào; mương sâu

    • Con mương này rất sâu.

  3. danh từ

    máng; rãnh; lòng máng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mương rãnh là dòng nước uốn cong chảy quanh như móc câu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.