沟壑

沟壑
gōu
câu hác

hẻm núi; thung lũng hẹp giữa núi

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hẻm núi; thung lũng hẹp giữa núi

    • Trên núi có rất nhiều khe núi.

  2. danh từ

    khe suối; hẻm núi; vực sâu

    • Ở đây có rất nhiều khe núi.

  3. danh từ

    khe núi; hẻm vực; khe sâu

  4. danh từ

    khe sâu; hẻm vực; mương rãnh

    • Trên núi có rất nhiều khe núi sâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mương rãnh là dòng nước uốn cong chảy quanh như móc câu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.