沙锅

沙锅
shāguō
sa oa

nồi đất; nồi cơm niêu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nồi đất; nồi cơm niêu(kế thừa)

    • Cái nồi đất này rất đẹp.

  2. người đàn ông chưa vợ; trai chưa có đôi(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.