沙池

沙池
shāchí
sa trì

hố cát (để trẻ em chơi hoặc dùng trong nhảy xa, v.v.)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hố cát (để trẻ em chơi hoặc dùng trong nhảy xa, v.v.)

    • Bọn trẻ thích chơi trong hố cát.

  2. danh từ

    hố cát; bãi cát

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.