沙发

沙发
shā
sa phát

ghế sofa (từ vay mượn) (đơn vị tính: 條|条[tiao2], 張|张[zhang1])

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#3594Lượng từ 张 / 条
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ghế sofa (từ vay mượn) (đơn vị tính: 條|条[tiao2], 張|张[zhang1])

    一种有靠背和扶手的软座椅yī zhǒng yǒu kàobèi hé fúshǒu de ruǎn zuòyǐ

    • Cái ghế sofa này rất thoải mái.

  2. danh từ

    (lóng mạng) bình luận đầu tiên trong diễn đàn; "ghế sofa" (vị trí đầu tiên comment)

    在网络论坛中最先发表的评论zài wǎngluò lùntán zhōng zuì xiān fābiǎo de píngluàn

    • Tôi đã giành được ghế sofa (bình luận đầu tiên)!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.