Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
沙发
ghế sofa (từ vay mượn) (đơn vị tính: 條|条[tiao2], 張|张[zhang1])
NGHĨA
- 壹名danh từ
ghế sofa (từ vay mượn) (đơn vị tính: 條|条[tiao2], 張|张[zhang1])
中一种有靠背和扶手的软座椅yī zhǒng yǒu kàobèi hé fúshǒu de ruǎn zuòyǐ
- 。
Cái ghế sofa này rất thoải mái.
- 貳名danh từ
(lóng mạng) bình luận đầu tiên trong diễn đàn; "ghế sofa" (vị trí đầu tiên comment)
中在网络论坛中最先发表的评论zài wǎngluò lùntán zhōng zuì xiān fābiǎo de píngluàn
- !
Tôi đã giành được ghế sofa (bình luận đầu tiên)!
解字
GIẢI TỰghế sofa (từ vay mượn) (đơn vị tính: 條|条[tiao2], 張|张[zhang1])
NGHĨA
- 壹名danh từ
ghế sofa (từ vay mượn) (đơn vị tính: 條|条[tiao2], 張|张[zhang1])
中一种有靠背和扶手的软座椅yī zhǒng yǒu kàobèi hé fúshǒu de ruǎn zuòyǐ
- 。
Cái ghế sofa này rất thoải mái.
- 貳名danh từ
(lóng mạng) bình luận đầu tiên trong diễn đàn; "ghế sofa" (vị trí đầu tiên comment)
中在网络论坛中最先发表的评论zài wǎngluò lùntán zhōng zuì xiān fābiǎo de píngluàn
- !
Tôi đã giành được ghế sofa (bình luận đầu tiên)!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)