Cái rây làm bằng tre (竹), đọc gần giống 师 (sư) vì mượn âm.
/
筛
筛
si
⽵bộ trúc · 12 nétsàng; rây
HSK 7 (3.0)6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sàng; rây
- 。
Cái rây này cũ lắm rồi.
- 貳动động từ
sàng; lọc; sàng lọc
- 。
Làm ơn giúp tôi rây bột mì.
- 參动động từ
sàng lọc; loại bỏ
- 。
Chúng ta nên loại bỏ những thứ không tốt.
- 肆动động từ
rây; sàng lọc; hâm nóng rượu
- 。
Anh ấy đã hâm nóng rượu.
- 伍动động từ
sàng; rây; đổ
- 。
Xin hãy rót cho tôi một tách trà.
- 陸动động từ
gõ (cồng); đánh (cồng)
- 。
Anh ấy gõ một cái vào chiêng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
筛
Phồn thể篩
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sàng; rây
- 。
Cái rây này cũ lắm rồi.
- 貳动động từ
sàng; lọc; sàng lọc
- 。
Làm ơn giúp tôi rây bột mì.
- 參动động từ
sàng lọc; loại bỏ
- 。
Chúng ta nên loại bỏ những thứ không tốt.
- 肆动động từ
rây; sàng lọc; hâm nóng rượu
- 。
Anh ấy đã hâm nóng rượu.
- 伍动động từ
sàng; rây; đổ
- 。
Xin hãy rót cho tôi một tách trà.
- 陸动động từ
gõ (cồng); đánh (cồng)
- 。
Anh ấy gõ một cái vào chiêng.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàodạng cũ của 笑[xiao4]
- 第dìtiền tố chỉ số thứ tự, như 第六 [dì liù] "thứ sáu"
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)