shāi
si
bộ trúc · 12 nét

sàng; rây

HSK 7 (3.0)6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sàng; rây

    • Cái rây này cũ lắm rồi.

  2. động từ

    sàng; lọc; sàng lọc

    • Làm ơn giúp tôi rây bột mì.

  3. động từ

    sàng lọc; loại bỏ

    • Chúng ta nên loại bỏ những thứ không tốt.

  4. động từ

    rây; sàng lọc; hâm nóng rượu

    • Anh ấy đã hâm nóng rượu.

  5. động từ

    sàng; rây; đổ

    • Xin hãy rót cho tôi một tách trà.

  6. động từ

    gõ (cồng); đánh (cồng)

    • Anh ấy gõ một cái vào chiêng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái rây làm bằng tre (竹), đọc gần giống 师 (sư) vì mượn âm.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.