沉陷

沉陷
chénxiàn
trầm hãm

sụt lún; sụp xuống; (của công trình) bị lún

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sụt lún; sụp xuống; (của công trình) bị lún

    • Mặt đất đã lún xuống.

  2. động từ

    đắm chìm; sa đà (vào suy nghĩ, mộng mị,...)

    • Anh ấy chìm đắm trong thế giới của riêng mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.