Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
/
沉陷
沉陷
trầm hãm
sụt lún; sụp xuống; (của công trình) bị lún
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sụt lún; sụp xuống; (của công trình) bị lún
- 。
Mặt đất đã lún xuống.
- 貳动động từ
đắm chìm; sa đà (vào suy nghĩ, mộng mị,...)
- 。
Anh ấy chìm đắm trong thế giới của riêng mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ沉陷
Phồn thể沉
trầm hãm
sụt lún; sụp xuống; (của công trình) bị lún
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sụt lún; sụp xuống; (của công trình) bị lún
- 。
Mặt đất đã lún xuống.
- 貳动động từ
đắm chìm; sa đà (vào suy nghĩ, mộng mị,...)
- 。
Anh ấy chìm đắm trong thế giới của riêng mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)