沉郁

沉郁
chén
trầm uất

trầm uất; u sầu; ảm đạm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    trầm uất; u sầu; ảm đạm

    • Anh ấy trông rất u sầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.