沉潭

沉潭
chéntán
trầm đàm

hình phạt dìm chết xuống đáy ao (hình phạt tư, đặc biệt dành cho vợ ngoại tình)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hình phạt dìm chết xuống đáy ao (hình phạt tư, đặc biệt dành cho vợ ngoại tình)

    • Họ đã dìm cô ấy xuống ao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.