Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
沉潜
ẩn mình dưới nước; (bóng) tiềm ẩn; âm thầm tích lũy
NGHĨA
- 壹动động từ
ẩn mình dưới nước; (bóng) tiềm ẩn; âm thầm tích lũy
- 。
Anh ấy lặn xuống dưới nước.
- 貳动động từ
chìm đắm (vào việc học...); tập trung sâu; ẩn mình lặng lẽ
- 。
Anh ấy đắm mình vào nghiên cứu học thuật.
- 參动động từ
ẩn mình; giữ thái độ kín đáo; trầm lặng chờ thời
- ,。
Anh ấy thích sống ẩn dật, không thích phô trương.
- 肆形tính từ
trầm lặng; kín đáo; điềm tĩnh
- 。
Anh ấy là một người trầm tính.
解字
GIẢI TỰẩn mình dưới nước; (bóng) tiềm ẩn; âm thầm tích lũy
NGHĨA
- 壹动động từ
ẩn mình dưới nước; (bóng) tiềm ẩn; âm thầm tích lũy
- 。
Anh ấy lặn xuống dưới nước.
- 貳动động từ
chìm đắm (vào việc học...); tập trung sâu; ẩn mình lặng lẽ
- 。
Anh ấy đắm mình vào nghiên cứu học thuật.
- 參动động từ
ẩn mình; giữ thái độ kín đáo; trầm lặng chờ thời
- ,。
Anh ấy thích sống ẩn dật, không thích phô trương.
- 肆形tính từ
trầm lặng; kín đáo; điềm tĩnh
- 。
Anh ấy là một người trầm tính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)