沉潜

沉潜
chénqián
trầm tiềm

ẩn mình dưới nước; (bóng) tiềm ẩn; âm thầm tích lũy

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ẩn mình dưới nước; (bóng) tiềm ẩn; âm thầm tích lũy

    • Anh ấy lặn xuống dưới nước.

  2. động từ

    chìm đắm (vào việc học...); tập trung sâu; ẩn mình lặng lẽ

    • Anh ấy đắm mình vào nghiên cứu học thuật.

  3. động từ

    ẩn mình; giữ thái độ kín đáo; trầm lặng chờ thời

    • Anh ấy thích sống ẩn dật, không thích phô trương.

  4. tính từ

    trầm lặng; kín đáo; điềm tĩnh

    • Anh ấy là một người trầm tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.