沉湎

沉湎
chénmiǎn
trầm miện

đắm chìm; đam mê quá mức

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đắm chìm; đam mê quá mức

    • Anh ấy đắm chìm vào trò chơi trực tuyến.

  2. động từ

    đắm chìm; sa đà (vào)

    • Anh ấy chìm đắm trong quá khứ.

  3. động từ

    đắm chìm; sa đà vào

    • Anh ấy chìm đắm vào trò chơi trực tuyến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.