沉浮

沉浮
chén
trầm phù

thăng trầm; nổi chìm

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thăng trầm; nổi chìm

    • Cuộc đời có lúc thăng trầm.

  2. động từ

    nổi chìm; thăng trầm

    • Chiếc thuyền nhỏ trôi nổi trên mặt nước.

  3. động từ

    thăng trầm; nổi chìm

    • Cuộc đời có thăng trầm.

  4. động từ

    thăng trầm; nổi chìm (bóng)

    • Đời người có lúc thăng trầm.

  5. động từ

    thăng trầm; nổi chìm

    • Cuộc đời có những thăng trầm.

  6. động từ

    uyển chuyển; quanh co; (của giọng nói/âm nhạc) du dương

    • Cuộc đời thăng trầm, không ai có thể đoán trước được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.