汽笛

汽笛
khí địch

còi hơi; còi tàu

2 nghĩa#44963
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    còi hơi; còi tàu

    • Còi hơi kêu rồi.

  2. danh từ

    còi tàu; còi hơi nước

    • Còi tàu kêu rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.