/
汪
汪
uông
⽔bộ thuỷ · 7 nétvũng; (loại từ cho chất lỏng) vũng, ao nhỏ
5 nghĩa#22150
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹量lượng từ
vũng; (loại từ cho chất lỏng) vũng, ao nhỏ
- 貳拟từ tượng thanh
tiếng sủa (của chó)
- 。
Con chó sủa gâu gâu.
- 參名danh từ
vũng nước; mênh mông (nước); (thanh tượng) gâu gâu
- 。
Một vùng biển rộng lớn.
- 肆动động từ
rỉ ra; vũng (nước); gâu gâu (tiếng chó)
- 。
Nước rỉ ra từ bức tường.
- 伍名danh từ
Uông (họ)
KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
汪
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹量lượng từ
vũng; (loại từ cho chất lỏng) vũng, ao nhỏ
- 貳拟từ tượng thanh
tiếng sủa (của chó)
- 。
Con chó sủa gâu gâu.
- 參名danh từ
vũng nước; mênh mông (nước); (thanh tượng) gâu gâu
- 。
Một vùng biển rộng lớn.
- 肆动động từ
rỉ ra; vũng (nước); gâu gâu (tiếng chó)
- 。
Nước rỉ ra từ bức tường.
- 伍名danh từ
Uông (họ)
KẾT HỢP1 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)