Tới nội dung chính

汪

汪
wāng
uông
⽔bộ thuỷ · 7 nét

vũng; (loại từ cho chất lỏng) vũng, ao nhỏ

5 nghĩa#22150
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹量lượng từ

    vũng; (loại từ cho chất lỏng) vũng, ao nhỏ

  2. 貳拟từ tượng thanh

    tiếng sủa (của chó)

    • 。

      Con chó sủa gâu gâu.

  3. 參名danh từ

    vũng nước; mênh mông (nước); (thanh tượng) gâu gâu

    • 。

      Một vùng biển rộng lớn.

  4. 肆动động từ

    rỉ ra; vũng (nước); gâu gâu (tiếng chó)

    • 。

      Nước rỉ ra từ bức tường.

  5. 伍名danh từ

    Uông (họ)

汪
wāng
uông
BỘ THỦ⽔
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu