Nước nóng bốc hơi lan tỏa khắp nơi như ánh sáng mặt trời.
/
汤种
汤种
thang chủng
hồ bột (tangzhong), hỗn hợp bột và nước đun nóng thành dạng sệt, dùng trong làm bánh mì để tạo độ mềm mịn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hồ bột (tangzhong), hỗn hợp bột và nước đun nóng thành dạng sệt, dùng trong làm bánh mì để tạo độ mềm mịn
- 。
Bánh mì tangzhong rất được ưa chuộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 中trung(ở giữa, trúng)HÌNH THANH
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
汤种
Phồn thể湯種
thang chủng
hồ bột (tangzhong), hỗn hợp bột và nước đun nóng thành dạng sệt, dùng trong làm bánh mì để tạo độ mềm mịn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hồ bột (tangzhong), hỗn hợp bột và nước đun nóng thành dạng sệt, dùng trong làm bánh mì để tạo độ mềm mịn
- 。
Bánh mì tangzhong rất được ưa chuộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)