Nước nóng bốc hơi lan tỏa khắp nơi như ánh sáng mặt trời.
/
汤姆
汤姆
thang mẫu
Tom (tên người)
1 nghĩa#1453
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tom (tên người)
中男人的名字,英语中常见的人名nánrén de míngzi, Yīngyǔ zhōng chángjiàn de rénmíng
- 。
Tom là bạn của tôi.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tom không nói được với Mary cảm xúc thực sự của anh ấy.
- 。
Tom không thể nói cho Mary biết ông ấy đã thật sự cảm thấy như thế nào.
- 。
Tom đã đưa Mary toàn bộ số tiền anh ấy có.
- 。
Tom đưa cho Mary toàn bộ số tiền mà ông ấy có.
- 。
Tom là bạn của bạn tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ汤姆
Phồn thể湯姆
thang mẫu
Tom (tên người)
1 nghĩa#1453
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tom (tên người)
中男人的名字,英语中常见的人名nánrén de míngzi, Yīngyǔ zhōng chángjiàn de rénmíng
- 。
Tom là bạn của tôi.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tom không nói được với Mary cảm xúc thực sự của anh ấy.
- 。
Tom không thể nói cho Mary biết ông ấy đã thật sự cảm thấy như thế nào.
- 。
Tom đã đưa Mary toàn bộ số tiền anh ấy có.
- 。
Tom đưa cho Mary toàn bộ số tiền mà ông ấy có.
- 。
Tom là bạn của bạn tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)