汤剂

汤剂
tāng
thang tễ

thuốc thang; thang thuốc (dạng sắc)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc thang; thang thuốc (dạng sắc)

    • Loại thuốc sắc này rất hiệu quả đối với bệnh cảm lạnh.

  2. danh từ

    thuốc thang; thang thuốc (dạng sắc uống)

    • Loại thuốc thang này có lợi cho bệnh của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nóng bốc hơi lan tỏa khắp nơi như ánh sáng mặt trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.