江浙

江浙
JiāngZhè
giang chiết

Giang Tô và Chiết Giang (viết tắt)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Giang Tô và Chiết Giang (viết tắt)

    • Món ăn Giang Chiết rất nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.