汗马

汗马
hàn
hãn mã

ngựa mồ hôi; (bóng) công lao chiến trường

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngựa mồ hôi; (bóng) công lao chiến trường

    • Anh ấy đã cống hiến hết mình cho công ty.

  2. danh từ

    công lao chiến trận; chiến công (bóng)

    • Anh ấy đã lập được công lao to lớn cho đất nước.

  3. ngựa chiến; (bóng) binh nghiệp; chinh chiến

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.