汗漫

汗漫
hànmàn
hãn mạn

rộng lớn; mênh mông

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rộng lớn; mênh mông

  2. tính từ

    rộng lớn không bờ bến; vô biên (văn)

  3. tính từ

    mênh mông; bao la (của sông, biển)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.