汗水

汗水
hànshuǐ
hãn thuỷ

mồ hôi; toát mồ hôi

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#22998
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mồ hôi; toát mồ hôi

    • Mồ hôi của anh ấy chảy xuống.

  2. danh từ

    mồ hôi

    • Mồ hôi của anh ấy làm ướt đẫm quần áo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.