Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
/
汉学
汉学
hán học
Hán học; Hán học (ngành nghiên cứu văn hóa, ngôn ngữ Trung Quốc)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hán học; Hán học (ngành nghiên cứu văn hóa, ngôn ngữ Trung Quốc)
- 。
Anh ấy rất hứng thú với Hán học.
- 貳名danh từ
Hán học; nghiên cứu Trung Quốc học
- 。
Anh ấy học Hán học ở trường đại học.
- 參名danh từ
Hán học (phong trào học thuật thời Thanh chú trọng khảo cứu ngữ văn kinh điển)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ汉学
Phồn thể漢學
hán học
Hán học; Hán học (ngành nghiên cứu văn hóa, ngôn ngữ Trung Quốc)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hán học; Hán học (ngành nghiên cứu văn hóa, ngôn ngữ Trung Quốc)
- 。
Anh ấy rất hứng thú với Hán học.
- 貳名danh từ
Hán học; nghiên cứu Trung Quốc học
- 。
Anh ấy học Hán học ở trường đại học.
- 參名danh từ
Hán học (phong trào học thuật thời Thanh chú trọng khảo cứu ngữ văn kinh điển)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)