Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
/
汉书
汉书
hán thư
Tiền Hán Thư (bộ sử ký nhà Tiền Hán, do Ban Cố soạn năm 82 thời Đông Hán, gồm 100 quyển, một trong Nhị Thập Tứ Sử)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tiền Hán Thư (bộ sử ký nhà Tiền Hán, do Ban Cố soạn năm 82 thời Đông Hán, gồm 100 quyển, một trong Nhị Thập Tứ Sử)
- 《》。
“Hán Thư” là một bộ sử sách quan trọng của Trung Quốc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ汉书
Phồn thể漢書
hán thư
Tiền Hán Thư (bộ sử ký nhà Tiền Hán, do Ban Cố soạn năm 82 thời Đông Hán, gồm 100 quyển, một trong Nhị Thập Tứ Sử)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tiền Hán Thư (bộ sử ký nhà Tiền Hán, do Ban Cố soạn năm 82 thời Đông Hán, gồm 100 quyển, một trong Nhị Thập Tứ Sử)
- 《》。
“Hán Thư” là một bộ sử sách quan trọng của Trung Quốc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)