汇票

汇票
huìpiào
hối phiếu

hối phiếu; hối đoái phiếu

2 nghĩa#43775
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hối phiếu; hối đoái phiếu

    • Tờ hối phiếu này đã quá hạn.

  2. danh từ

    hối phiếu; hóa đơn thanh toán

    • Hối phiếu này đã hết hạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(cái hộp, cái thùng)BỘ
  • hoài(sông Hoài)HÀI THANH

Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.