汇水

汇水
huìshuǐ
hối thuỷ

phí chuyển tiền; phí hối đoái

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phí chuyển tiền; phí hối đoái

    • Phí chuyển tiền là khoản phí ngân hàng thu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(cái hộp, cái thùng)BỘ
  • hoài(sông Hoài)HÀI THANH

Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.